Bản dịch của từ Superficially trong tiếng Việt

Superficially

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Superficially (Adverb)

sˈupɚfˌɪʃəli
sˈupɚfˌɪʃl̩li
01

Chỉ ở bề mặt, nhìn qua thì đúng nhưng không đi sâu vào bên trong hay chi tiết hơn.

On the surface only.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cách bề mặt, không sâu, không kỹ lưỡng; chỉ nhìn hoặc xử lý ở lớp ngoài mà không đi vào chi tiết hoặc hiểu thấu đáo

In a way that is not thorough, deep, or complete.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ