Bản dịch của từ Superhero trong tiếng Việt

Superhero

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Superhero(Noun)

supɚhˈiɹoʊ
supɚhˈiɹoʊ
01

Một nhân vật hư cấu tốt bụng có siêu năng lực (vượt trội so với người thường) dùng sức mạnh đó để cứu giúp người khác và chống lại cái ác, ví dụ như Superman.

A benevolent fictional character with superhuman powers such as Superman.

拥有超能力的善良角色

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Superhero (Noun)

SingularPlural

Superhero

Superheroes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh