Anh - Việt

Bản dịch của từ Supplanting trong tiếng Việt

supplanting

Verb

supplanting (Verb)

/səplˈæntɪŋ/
/səplˈæntɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thay thế vị trí của ai đó hoặc cái gì đó; trở thành bản thay thế cho người hoặc vật trước đó.

to take the place of someone or something as a substitute.

Ví dụ
Công nghệ mới đang thay thế các phương pháp truyền thống trong giao tiếp xã hội.New technology is supplanting traditional methods in social communication.
Thế hệ lớn tuổi tin rằng không có gì có thể thay thế giao tiếp trực tiếp.The older generation believes that nothing can supplant face-to-face interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của supplanting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

supplant

V2

Quá khứ đơn

Past simple

supplanted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

supplanted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

supplants

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

supplanting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh