Anh - Việt

Bản dịch của từ Supplicate trong tiếng Việt

supplicate

Verb

supplicate (Verb)

/sˈʌpləkeɪt/
/sˈʌpləkeɪt/
AI

Nghĩa 01 · Xin xỏ, van nài một cách chân thành hoặc khiêm tốn; cầu xin một điều gì đó với thái độ tha thiết.

Xin xỏ, van nài một cách chân thành hoặc khiêm tốn; cầu xin một điều gì đó với thái độ tha thiết.

Ask or beg for something earnestly or humbly.

Ví dụ
Nhiều công dân cầu xin cho dịch vụ công tốt hơn ở cộng đồng của họ.Many citizens supplicate for better public services in their communities.
Họ không cầu xin sự giúp đỡ khi đối mặt với bất công xã hội.They do not supplicate for help when facing social injustices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh