Anh - Việt

Bản dịch của từ Supplies trong tiếng Việt

supplies

Verb

supplies (Verb)

/səplˈaɪz/
/səplˈaɪz/
AI

Nghĩa 01

Dạng ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ “supply” — có nghĩa là cung cấp, tiếp tế, trang bị cho ai/cái gì.

thirdperson singular simple present indicative of supply.

Ví dụ
Cô ấy cung cấp thức ăn cho trại cứu trợ mỗi thứ Bảy.She supplies food to the homeless shelter every Saturday.
Anh ấy không cung cấp đủ chăn cho sự kiện từ thiện mùa đông.He doesn't supply enough blankets for the winter charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của supplies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

supply

V2

Quá khứ đơn

Past simple

supplied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

supplied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

supplies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

supplying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh