Anh - Việt

Bản dịch của từ Surfeiting trong tiếng Việt

surfeiting

VerbNoun

surfeiting (Verb)

/ˈsɚ.fɪ.tɪŋ/
/ˈsɚ.fɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Ăn hoặc uống đến mức quá độ, ăn no nê và quá nhiều khiến khó chịu hoặc có hại cho sức khỏe.

eat or drink to excess.

Ví dụ
Nhiều người đang ăn uống thái quá đồ ăn vặt tại các buổi gặp gỡ.Many people are surfeiting on junk food at social gatherings.
Họ không uống rượu quá mức trong bữa tiệc.They are not surfeiting on alcohol during the party.

surfeiting (Noun)

/ˈsɚ.fɪ.tɪŋ/
/ˈsɚ.fɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng quá nhiều, thừa thãi hoặc ăn uống/tiêu thụ quá mức đến mức gây chán hoặc hại; sự dư thừa quá mức của một thứ gì đó.

an excessive amount of something.

Ví dụ
Việc tiêu thụ quá nhiều mạng xã hội có thể dẫn đến cảm giác cô đơn và trầm cảm.Surfeiting on social media can lead to feelings of loneliness and depression.
Nhiều người không nhận ra việc tiêu thụ quá nhiều nội dung trực tuyến là có hại.Many people do not realize their surfeiting of online content is harmful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh