Anh - Việt

Bản dịch của từ Swaddle trong tiếng Việt

swaddle

Verb

swaddle (Verb)

/ˈswɑ.dəl/
/ˈswɑ.dəl/
AI

Nghĩa 01

Quấn (ai đó, thường là em bé) bằng vải hoặc áo để giữ ấm, cố định tay chân và tạo cảm giác an toàn.

Wrap someone especially a baby in garments or cloth.

Ví dụ
Cha mẹ quấn chặt những đứa trẻ mới sinh để chúng cảm thấy an toàn và ấm áp.Parents swaddle their newborns to help them feel secure and warm.
Họ không quấn chặt trẻ nhỏ, vì điều đó hạn chế sự di chuyển của chúng.They do not swaddle toddlers, as it restricts their movement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của swaddle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

swaddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

swaddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

swaddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

swaddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

swaddling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh