Anh - Việt

Bản dịch của từ Swaddled trong tiếng Việt

swaddled

VerbAdjective

swaddled (Verb)

/swˈɑdəld/
/swˈɑdəld/
AI

Nghĩa 01

Thì quá khứ của quấn, quấn (đứa bé) trong vải hoặc chăn để giữ ấm và thoải mái.

Past tense of swaddle to wrap a baby in cloths or blankets for warmth and comfort.

Ví dụ
Người mẹ đã quấn chặt em bé của mình để giữ ấm vào những đêm đông.The mother swaddled her baby tightly for warmth during winter nights.
Họ đã không quấn em bé mới sinh trong những ngày hè nóng bức.They did not swaddle their newborn during the hot summer days.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của swaddled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

swaddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

swaddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

swaddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

swaddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

swaddling

swaddled (Adjective)

/swˈɑdəld/
/swˈɑdəld/
AI

Nghĩa 01

Quấn trong quần áo hoặc chăn quấn; quấn chặt.

Wrapped in swaddling clothes or blankets tightly wrapped.

Ví dụ
Em bé được quấn chặt trong chăn tại sự kiện cộng đồng hôm thứ Bảy.The baby was swaddled tightly during the community event last Saturday.
Họ đã không quấn chặt con mình đúng cách tại buổi gặp mặt xã hội.They did not swaddle their child properly at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh