Bản dịch của từ Swaption trong tiếng Việt

Swaption

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swaption(Noun)

swˈɑpʃən
swˈɑpʃən
01

Một quyền chọn (hợp đồng quyền) cho phép người nắm giữ có quyền nhưng không có nghĩa vụ tham gia vào một hợp đồng hoán đổi lãi suất hoặc hoán đổi tài chính khác theo điều kiện đã thỏa thuận.

An option giving the right but not the obligation to engage in a swap.

一种选择权,给予在交换合约中参与的权利,但没有义务。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh