Bản dịch của từ Sweet-mouthed trong tiếng Việt

Sweet-mouthed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sweet-mouthed(Adjective)

swˈiːtmaʊðd
ˈswitˈmaʊθd
01

Một cách nói chuyện trôi chảy hoặc duyên dáng, đầy lịch sự

Speak fluently and with easy-to-understand language.

口才流畅、谈吐得体

Ví dụ
02

Dịch vụ nhằm làm hài lòng hoặc trở nên dễ chịu trong cách cư xử hoặc lời nói.

To serve in a way that pleases or makes someone feel comfortable through manner or speech.

旨在取悦或逢迎,性格或言辞和蔼可亲

Ví dụ
03

Văn nói nịnh nọt hoặc không thành thật

Characterized by flattery or insincerity in speech.

以阿谀奉承或不真诚的言辞为特色。

Ví dụ