swept off one's feet
Phrase
swept off one's feet (Phrase)
/swˈɛpt ˈɔf wˈʌnz fˈit/
/swˈɛpt ˈɔf wˈʌnz fˈit/
AI
Ví dụ
Cô ấy bị cuốn hút bởi tính cách quyến rũ của anh ấy tại bữa tiệc.She was swept off her feet by his charming personality at the party.
Họ không bị cuốn hút bởi sự kiện xã hội tuần trước.They were not swept off their feet by the social event last week.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Cụm từ 'swept off one's feet' mang nghĩa hình ảnh về việc ai đó bị thu hút hoàn toàn, đặc biệt là trong bối cảnh tình yêu hoặc sự khâm phục. Nó thường được sử dụng để mô tả tình huống khi một người nhanh chóng và mạnh mẽ bị chinh phục bởi sự quyến rũ của một người khác. Cụm từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, tuy nhiên, tiếng Anh Anh có thể thường sử dụng trong văn phong trang trọng hơn".