Bản dịch của từ Symphonic trong tiếng Việt

Symphonic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Symphonic(Adjective)

sɪmfˈɑnɪk
sɪmfˈɑnɪk
01

Thuộc về giao hưởng; có hình thức, phong cách hoặc đặc điểm giống bản giao hưởng (âm nhạc lớn, thường cho dàn nhạc). Dùng để mô tả âm nhạc hoặc tác phẩm mang tính rộng lớn, nhiều chương, có cấu trúc phức tạp như một bản giao hưởng.

Of music relating to or having the form or character of a symphony.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ