Bản dịch của từ Symphony trong tiếng Việt

Symphony

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Symphony (Noun)

sˈɪmfəni
sˈɪmfəni
01

Một tác phẩm nhạc lớn dành cho dàn nhạc giao hưởng đầy đủ, thường gồm bốn phần (movement), ít nhất một phần truyền thống theo hình thức sonata; thường phức tạp, có cấu trúc rõ ràng và dành cho biểu diễn bởi dàn nhạc lớn.

An elaborate musical composition for full orchestra typically in four movements at least one of which is traditionally in sonata form.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ