Bản dịch của từ Sonata trong tiếng Việt
Sonata
Noun

Sonata (Noun)
sənˈɑtə
sənˈɑtə
01
Một tác phẩm âm nhạc viết cho một nhạc công độc tấu (thường kèm theo piano) gồm nhiều chương, trong đó có chương theo dạng sonata; thường gặp trong nhạc cổ điển.
A composition for an instrumental soloist often with a piano accompaniment typically in several movements with one or more in sonata form.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một thể loại bản nhạc cổ điển, thường gồm nhiều chương có sự thay đổi về nhịp điệu và cấu trúc, viết cho một hoặc vài nhạc cụ.
A genre of classical music typically comprising several movements with varying tempos and structures, composed for one or a few instruments.
Ví dụ
