Anh - Việt

Bản dịch của từ Synchronized trong tiếng Việt

synchronized

AdjectiveVerb

synchronized (Adjective)

/ˈsɪŋ.krə.naɪzd/
/ˈsɪŋ.krə.naɪzd/
AI

Nghĩa 01 · Có cùng thời điểm hoặc cùng nhịp/ tốc độ; xảy ra đồng thời hoặc đồng bộ với nhau.

Có cùng thời điểm hoặc cùng nhịp/ tốc độ; xảy ra đồng thời hoặc đồng bộ với nhau.

existing or occurring at the same time or rate.

Ví dụ
Các sự kiện đồng thời đã gắn kết cộng đồng trong lễ hội.The synchronized events brought the community together during the festival.
Các cuộc thảo luận không đồng thời, gây ra sự nhầm lẫn cho người tham gia.The discussions were not synchronized, causing confusion among the participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

synchronized (Verb)

/sˈɪŋkɹənaɪzd/
/sˈɪŋkɹənaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · khiến (hai hay nhiều thứ) xảy ra hoặc hoạt động cùng lúc hoặc theo cùng một nhịp/tốc độ.

khiến (hai hay nhiều thứ) xảy ra hoặc hoạt động cùng lúc hoặc theo cùng một nhịp/tốc độ.

cause to occur or operate at the same time or rate.

Ví dụ
Các sự kiện được đồng bộ để bắt đầu cùng một lúc vào năm 2023.The events were synchronized to start at the same time in 2023.
Các hoạt động cộng đồng không được đồng bộ cuối tuần trước do mưa.The community activities were not synchronized last weekend due to rain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của synchronized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

synchronize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

synchronized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

synchronized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

synchronizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

synchronizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh