synchronizing
synchronizing (Verb)
Nghĩa 01 · Làm cho cái gì đó xảy ra hoặc hoạt động cùng một lúc hoặc cùng tốc độ với cái khác; đồng bộ hóa thời gian hoặc nhịp độ giữa hai hay nhiều thứ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của synchronizing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | synchronize |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | synchronized |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | synchronized |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | synchronizes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | synchronizing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "synchronizing" có nghĩa là quá trình làm cho hai hoặc nhiều thứ xảy ra đồng thời hoặc phù hợp với nhau trong thời gian. Trong tiếng Anh, từ này là dạng hiện tại phân từ của động từ "synchronize". Đối với tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ ngữ này được sử dụng tương tự về nghĩa, nhưng có thể có sự khác biệt trong ngữ âm, với Anh Anh phát âm nhẹ hơn và có thể nhấn mạnh âm tiết khác so với Anh Mỹ. Sự khác biệt này chủ yếu nằm ở cách phát âm mà không ảnh hưởng đến ý nghĩa hay cách sử dụng từ trong ngữ cảnh chung.