Anh - Việt

Bản dịch của từ Synchronizing trong tiếng Việt

synchronizing

Verb

synchronizing (Verb)

/sˈɪŋkɹənˌaɪzɨŋ/
/sˈɪŋkɹənˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho cái gì đó xảy ra hoặc hoạt động cùng một lúc hoặc cùng tốc độ với cái khác; đồng bộ hóa thời gian hoặc nhịp độ giữa hai hay nhiều thứ.

Làm cho cái gì đó xảy ra hoặc hoạt động cùng một lúc hoặc cùng tốc độ với cái khác; đồng bộ hóa thời gian hoặc nhịp độ giữa hai hay nhiều thứ.

to cause to occur or operate at the same time or rate.

Ví dụ
Các nền tảng truyền thông xã hội đồng bộ cập nhật để cải thiện trải nghiệm người dùng.Social media platforms are synchronizing updates for better user experience.
Các sự kiện đồng bộ lịch trình để tránh xung đột trong cộng đồng.Events are synchronizing schedules to avoid conflicts in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của synchronizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

synchronize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

synchronized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

synchronized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

synchronizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

synchronizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh