Anh - Việt

Bản dịch của từ Synonymity trong tiếng Việt

synonymity

Noun

synonymity (Noun)

/sɪnənˈɪmɪti/
/sɪnənˈɪmɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính chất là từ đồng nghĩa; mối quan hệ giữa những từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau.

The quality of being a synonym the existence of a relationship between words meaning the same or nearly the same.

Ví dụ
Tính đồng nghĩa giúp mọi người hiểu các từ khác có nghĩa tương tự.Synonymity helps people understand different words with similar meanings.
Tính đồng nghĩa không có nghĩa là các từ có thể thay thế nhau trong mọi ngữ cảnh.Synonymity does not always mean words are interchangeable in every context.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh