Bản dịch của từ System implementation trong tiếng Việt

System implementation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

System implementation(Noun)

sˈɪstəm ˌɪmplɪməntˈeɪʃən
ˈsɪstəm ˌɪmpɫəmɛnˈteɪʃən
01

Một quá trình mà qua đó một hệ thống được phát triển và thực thi

A process through which a system is developed and executed

Ví dụ
02

Hành động đưa hệ thống vào hoạt động

The act of putting a system into operation

Ví dụ
03

Việc hiện thực hóa thiết kế hệ thống thông qua một loạt các nhiệm vụ được tổ chức bài bản.

The realization of a systems design by means of a series of organized tasks

Ví dụ