Bản dịch của từ System implementation trong tiếng Việt
System implementation
Noun [U/C]

System implementation(Noun)
sˈɪstəm ˌɪmplɪməntˈeɪʃən
ˈsɪstəm ˌɪmpɫəmɛnˈteɪʃən
01
Một quá trình mà qua đó một hệ thống được phát triển và thực thi
A process through which a system is developed and executed
Ví dụ
03
Việc hiện thực hóa thiết kế hệ thống thông qua một loạt các nhiệm vụ được tổ chức bài bản.
The realization of a systems design by means of a series of organized tasks
Ví dụ
