Bản dịch của từ Realization trong tiếng Việt
Realization
Noun [U]

Realization(Noun Uncountable)
rˌiːəlaɪzˈeɪʃən
ˌriəɫɪˈzeɪʃən
01
Việc đạt được hoặc hoàn thành điều gì đó mong muốn hoặc đã dự kiến
Achieving or accomplishing something desired or expected.
实现或达成某个期望或目标。
Ví dụ
02
Việc chuyển đổi tài sản hoặc khoản đầu tư thành tiền mặt hoặc các khoản tương đương
Converting assets or investments into cash or cash equivalents.
将资产或投资转换为现金或等值物的过程。
Ví dụ
