Anh - Việt

Bản dịch của từ Systemiser trong tiếng Việt

systemiser

Noun

systemiser (Noun)

/ˈsɪ.stəˌmaɪ.zɚ/
/ˈsɪ.stəˌmaɪ.zɚ/
AI

Nghĩa 01

Người có nhiệm vụ hoặc thói quen tổ chức, sắp xếp mọi thứ theo hệ thống; người hệ thống hoá (chuyển những thông tin, công việc, quy trình rời rạc thành một hệ thống có trật tự, logic).

One who systemises.

Ví dụ
Một người hệ thống hóa có thể cải thiện dịch vụ xã hội trong cộng đồng chúng ta.A systemiser can improve social services in our community.
Người hệ thống hóa đã không tham dự sự kiện xã hội tuần trước.The systemiser did not attend the social event last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh