Bản dịch của từ Table manners trong tiếng Việt

Table manners

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Table manners(Noun)

tˈeɪbəl mˈænɚz
tˈeɪbəl mˈænɚz
01

Các quy tắc ứng xử lịch thiệp trong bữa ăn và giao tiếp xã hội.

Social etiquette rules for good manners in dining settings.

关于在用餐环境中的礼仪行为的社会规范

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh