Bản dịch của từ Tacit knowledge trong tiếng Việt

Tacit knowledge

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tacit knowledge(Noun)

tˈæsɨt nˈɑlədʒ
tˈæsɨt nˈɑlədʒ
01

Kỹ năng hoặc những hiểu biết không viết ra, không nói ra nhưng được tích lũy qua thời gian và trải nghiệm.

Skills and knowledge that aren't written down or spoken about are learned through experience.

这是指通过经验积累而获得的未书写、未说出口的技巧或洞察力。

Ví dụ
02

Kiến thức được hiểu hoặc ngụ ý mà không cần phải diễn đạt rõ ràng.

Implied knowledge or understanding without it being explicitly stated

这个概念指的是被理解或暗示但没有明确表达出来的知识。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh