Anh - Việt

Bản dịch của từ Tacker trong tiếng Việt

tacker

NounVerb

tacker (Noun)

/tˈækɚ/
/tˈækɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc dụng cụ dùng để đóng, gắn hoặc cố định vật bằng ghim đinh (tack). Thường dùng để cố định giấy, vải, hoặc vật mỏng vào bề mặt khác.

a person or thing that fastens or secures something with tacks.

Ví dụ
Người đóng ghim đã đính các áp phích cho sự kiện từ thiện.The tacker pinned up posters for the charity event.
Người đóng ghim đã cố định thông báo trên bảng tin cộng đồng.The tacker secured the notice on the community bulletin board.

tacker (Verb)

/tˈækɚ/
/tˈækɚ/
AI

Nghĩa 01

Ghim hoặc cố định một vật bằng ghim/đinh bấm (tức là dùng ghim, đinh bấm nhỏ để giữ chặt vật lên bề mặt).

to fasten or secure with tacks.

Ví dụ
Cô ấy đã đính chiếc thông báo lên bảng cộng đồng.She tacked the notice on the community board.
Anh ấy treo tờ rơi cho sự kiện từ thiện sắp tới.He tacks up flyers for the upcoming charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh