Bản dịch của từ Tacker trong tiếng Việt

Tacker

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tacker(Noun)

tˈækɚ
tˈækɚ
01

Người hoặc dụng cụ dùng để đóng, gắn hoặc cố định vật bằng ghim đinh (tack). Thường dùng để cố định giấy, vải, hoặc vật mỏng vào bề mặt khác.

A person or thing that fastens or secures something with tacks.

用钉子固定东西的人或工具

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tacker(Verb)

tˈækɚ
tˈækɚ
01

Ghim hoặc cố định một vật bằng ghim/đinh bấm (tức là dùng ghim, đinh bấm nhỏ để giữ chặt vật lên bề mặt).

To fasten or secure with tacks.

用钉子固定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ