Anh - Việt

Bản dịch của từ Tactful trong tiếng Việt

tactful

Adjective

tactful (Adjective)

/tˈæktfl̩/
/tˈæktfl̩/
AI

Nghĩa 01

Khéo léo và tế nhị khi xử sự với người khác hoặc khi đối mặt với vấn đề khó; biết cách nói hoặc hành xử để tránh làm người khác phật ý hay gây hiểu lầm.

Having or showing skill and sensitivity in dealing with others or with difficult issues.

Ví dụ
Cô ấy xử lý tình huống tinh tế để tránh xung đột.She handled the delicate situation tactfully to avoid conflict.
Biết cách nhạy bén trong cuộc trò chuyện có thể ngăn ngừa sự hiểu lầm và làm tổn thương.Being tactful in conversations can prevent misunderstandings and hurt feelings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh