Bản dịch của từ Take appropriate action trong tiếng Việt

Take appropriate action

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take appropriate action(Phrase)

tˈeɪk ɐprˈəʊprɪˌeɪt ˈækʃən
ˈteɪk əˈproʊpriˌeɪt ˈækʃən
01

Làm những việc cần thiết hoặc phù hợp trong tình huống cụ thể

Do what it takes in a given situation.

在特定情况下采取必要措施

Ví dụ
02

Thực hiện hoặc theo đuổi một quyết định hoặc kế hoạch

Carrying out the decisions or plans that have been made.

坚持执行一个决定或计划

Ví dụ
03

Phản ứng phù hợp với hoàn cảnh hoặc điều kiện

To react appropriately to a certain situation or condition.

恰当地应对某种情况或条件

Ví dụ