Anh - Việt

Bản dịch của từ Take into consideration trong tiếng Việt

take into consideration

Phrase

take into consideration (Phrase)

/tˈeɪk ˈɪntu kənsˌɪdɚˈeɪʃən/
/tˈeɪk ˈɪntu kənsˌɪdɚˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

cân nhắc, nghĩ đến hoặc tính tới một điều gì đó khi đưa ra quyết định hoặc đánh giá

to think about or include something when making a decision.

Ví dụ
Việc xem xét tác động đến xã hội là quan trọng cho IELTS.Taking into consideration the impact on society is crucial for IELTS.
Họ thường bỏ qua việc xem xét các hệ lụy xã hội trong bài luận.They often neglect taking into consideration the social implications in essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

cân nhắc kỹ một sự việc, hoàn cảnh hoặc con người khi đưa ra quyết định hay hình thành ý kiến

to think carefully about a fact situation or person when making a decision or forming an opinion

Ví dụ
Hội đồng thành phố đã tính đến bất bình đẳng thu nhập khi lên kế hoạch mở các phòng khám miễn phí.The city council took income inequality into consideration when planning free clinics.
Maya đã không cân nhắc nhu cầu của cử tri lớn tuổi trong cuộc tranh luận về nhà ở.Maya did not take elderly voters into consideration during the housing debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh