Bản dịch của từ Take out trong tiếng Việt

Take out

Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take out(Phrase)

teɪk aʊt
teɪk aʊt
01

Lấy hoặc đưa một vật ra khỏi chỗ nào đó; bỏ ra khỏi bên trong một nơi, hộp, túi, v.v.

To remove something from somewhere.

从某处移出

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Take out(Verb)

teɪk aʊt
teɪk aʊt
01

Lấy cái gì ra khỏi một hộp, thùng, túi hoặc một chỗ nào đó; bỏ vật ra khỏi nơi chứa nó

To remove something from a container or place.

从容器或地方拿出某物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh