Anh - Việt

Bản dịch của từ Take potshots trong tiếng Việt

take potshots

Phrase

take potshots (Phrase)

/tˈeɪk pˈɑtʃˌɑts/
/tˈeɪk pˈɑtʃˌɑts/
AI

Nghĩa 01

chỉ trích ai hoặc điều gì đó một cách hời hợt, vô tâm hoặc không nghiêm túc; nói xấu/đả kích để kiếm chuyện hoặc mỉa mai mà không có lý do rõ ràng.

to criticize someone or something in a careless or inconsiderate way.

Ví dụ
Nhiều người chỉ trích người nổi tiếng mà không biết khó khăn thật sự của họ.Many people take potshots at celebrities without knowing their real struggles.
Các nhà phê bình không chỉ trích lãnh đạo cộng đồng; họ đưa ra phản hồi xây dựng.Critics do not take potshots at community leaders; they offer constructive feedback.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh