Bản dịch của từ Take time off trong tiếng Việt

Take time off

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take time off(Phrase)

tˈeɪk tˈaɪm ˈɔf
tˈeɪk tˈaɪm ˈɔf
01

Tạm thời rời bỏ nhiệm vụ hoặc cam kết của mình.

To temporarily leave ones duties or commitments.

Ví dụ
02

Để cho phép bản thân một chút thời gian để nghỉ ngơi hoặc thư giãn.

To allow oneself some time for rest or leisure.

Ví dụ
03

Tạm dừng công việc hoặc trách nhiệm trong một khoảng thời gian.

To take a break from work or responsibilities for a period of time.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh