Anh - Việt

Bản dịch của từ Tallying trong tiếng Việt

tallying

VerbNoun

tallying (Verb)

/tˈæliɪŋ/
/tˈæliɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Ghi lại hoặc đếm số lượng; phép tổng hợp số liệu bằng cách ghi chép từng mục hoặc cộng dồn.

to record or count.

Ví dụ
Họ đang ghi lại số phiếu cho dự án trung tâm cộng đồng ở Springfield.They are tallying votes for the community center project in Springfield.
Cô ấy không ghi chép kết quả một cách chính xác cho khảo sát xã hội.She is not tallying the results accurately for the social survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tallying (Noun)

/ˈtæ.li.ɪŋ/
/ˈtæ.li.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động ghi lại hoặc đếm số lượng các mục — tức là việc thống kê, ghi sổ hoặc kiểm đếm các món hàng, phiếu, phiếu bầu, v.v.

the action of recording or counting.

Ví dụ
Việc ghi lại phiếu bầu là rất quan trọng cho các cuộc bầu cử công bằng ở Mỹ.Tallying votes is essential for fair elections in the United States.
Việc ghi lại các khoản quyên góp cho thấy sự gia tăng đáng kể trong năm nay.Tallying the donations showed a significant increase this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh