Bản dịch của từ Tangible detail trong tiếng Việt
Tangible detail
Noun [U/C]

Tangible detail(Noun)
tˈæŋɡəbəl dˈɛteɪl
ˈtæŋɡəbəɫ ˈdɛteɪɫ
01
Một yếu tố cụ thể giúp làm nổi bật mô tả hoặc câu chuyện.
A specific element that helps enrich descriptions or stories.
一个增强描述或叙事的具体元素
Ví dụ
02
Một chi tiết vật lý hoặc chất liệu có thể cảm nhận được bằng các giác quan
A physical or tangible detail can be perceived through the senses.
一个具体的物理细节可以被感官感受到。
Ví dụ
03
Thông tin cụ thể giúp làm rõ hoặc nâng cao sự hiểu biết
Providing specific information helps clarify things or gain a better understanding.
提供清晰或易于理解的具体信息
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
