Anh - Việt

Bản dịch của từ Tankage trong tiếng Việt

tankage

Noun

tankage (Noun)

/tˈæŋkɪdʒ/
/tˈæŋkɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Chất làm phân bón hoặc thức ăn gia súc được tạo ra từ phần dư (cặn) trong các bể nơi xác động vật được nấu chảy hoặc chế biến (rendering). Nói cách khác, là sản phẩm thu được sau khi xử lý xác động vật trong bể, dùng làm phân bón hoặc bổ sung vào thức ăn chăn nuôi.

Chất làm phân bón hoặc thức ăn gia súc được tạo ra từ phần dư (cặn) trong các bể nơi xác động vật được nấu chảy hoặc chế biến (rendering). Nói cách khác, là sản phẩm thu được sau khi xử lý xác động vật trong bể, dùng làm phân bón hoặc bổ sung vào thức ăn chăn nuôi.

A fertilizer or animal feed obtained from the residue from tanks in which animal carcasses have been rendered.

Ví dụ
Nông dân sử dụng tankage để cải thiện năng suất cây trồng mỗi mùa gieo trồng.Farmers use tankage to improve crop yields every planting season.
Nhiều nông dân không thích tankage vì mùi hôi mạnh của nó.Many farmers do not prefer tankage due to its strong odor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dung tích (khả năng chứa) của một bồn hoặc thùng chứa.

Dung tích (khả năng chứa) của một bồn hoặc thùng chứa.

The storage capacity of a tank.

Ví dụ
Dung tích của hồ chứa nước địa phương là 500.000 gallon.The tankage of the local water reservoir is 500,000 gallons.
Thành phố không có đủ dung tích cho nguồn nước khẩn cấp.The city does not have enough tankage for emergency water supply.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh