ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Fertilizer
Chất dinh dưỡng (hóa học hoặc tự nhiên) được thêm vào đất để làm tăng độ phì nhiêu, giúp cây trồng phát triển tốt hơn.
A chemical or natural substance added to soil or land to increase its fertility.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/fertilizer/