Anh - Việt

Bản dịch của từ Tanling trong tiếng Việt

tanling

Noun

tanling (Noun)

/tˈænlɨŋ/
/tˈænlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

(từ cổ, nhất là dùng cho trẻ em) người bị rám nắng; người có da đen sạm do phơi nắng nhiều.

archaic especially of children One who has been tanned by the sun.

Ví dụ
Cậu bé đã chơi ngoài trời suốt mùa hè, ngày càng đen hơn.The tanling played outside all summer, getting darker every day.
Không có đứa trẻ nào ở trong nhà vào các cuối tuần nắng tháng Bảy.No tanling stayed indoors during the sunny weekends in July.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh