Bản dịch của từ Tap water trong tiếng Việt

Tap water

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tap water(Noun)

tæp wˈɑtəɹ
tæp wˈɑtəɹ
01

Nước chảy từ vòi (thường ở bếp hoặc nhà tắm), tức là nước sinh hoạt dùng trực tiếp từ hệ thống cấp nước trong nhà/ăn uống và sinh hoạt hàng ngày.

Water that comes from a faucet or tap usually in a kitchen or bathroom.

自来水

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tap water(Adjective)

tæp wˈɑtəɹ
tæp wˈɑtəɹ
01

Mô tả nước chảy ra từ vòi (trong bếp, phòng tắm), tức là nước máy/ nước vòi dùng trong sinh hoạt hàng ngày.

Used to describe water that comes from a faucet or tap usually in a kitchen or bathroom.

自来水,来自水龙头的水。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh