Bản dịch của từ Tarpon trong tiếng Việt

Tarpon

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tarpon (Noun)

tˈɑɹpn
tˈɑɹpn
01

Một loài cá biển lớn sống ở vùng nhiệt đới, có dáng giống cá trích; thường thấy ở vùng nước mặn và nổi tiếng cho các hoạt động câu cá thể thao.

A large tropical marine fish of herringlike appearance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh