Bản dịch của từ Tartine trong tiếng Việt

Tartine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tartine(Noun)

tɑːˈtiːn
tɑrˈtin
01

Một lát bánh mì có phủ nhân ngọt hoặc mặn.

A slice of bread with a sweet or savoury topping.

Ví dụ