Bản dịch của từ Taximeter trong tiếng Việt

Taximeter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Taximeter(Noun)

tˈæksɪmitəɹ
tˈæksɪmitəɹ
01

Một thiết bị gắn trên xe taxi dùng để tự động đo quãng đường đã đi và tính tiền cước phải trả.

A device used in taxis that automatically records the distance travelled and the fare payable.

计价器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ