Bản dịch của từ Fare trong tiếng Việt

Fare

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fare(Noun)

fˈɛɹ
fˈɛɹ
01

Số tiền phải trả để đi một chặng bằng phương tiện giao thông công cộng (xe buýt, tàu hỏa, taxi, v.v.).

The money paid for a journey on public transport.

交通费用

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại thức ăn hoặc các món ăn thuộc cùng một phong cách hoặc cùng nguồn gốc (ví dụ: thức ăn địa phương, thực đơn của nhà hàng, các món ăn truyền thống).

A range of food of a particular type.

一种特定类型的食物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Fare (Noun)

SingularPlural

Fare

Fares

Fare(Verb)

fˈɛɹ
fˈɛɹ
01

Thể hiện, hoạt động hoặc tiến triển theo một cách nào đó trong một tình huống nhất định hoặc trong một khoảng thời gian.

Perform in a specified way in a particular situation or over a particular period.

在特定情况下表现或发展的方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Động từ) Đi, di chuyển hoặc đi lại từ nơi này đến nơi khác; thực hiện hành trình.

Travel.

旅行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ