Anh - Việt

Bản dịch của từ Taxonomist trong tiếng Việt

taxonomist

Noun

taxonomist (Noun)

/tˈæksənˌoʊmɨst/
/tˈæksənˌoʊmɨst/
AI

Nghĩa 01

Người làm nghề phân loại (những người nghiên cứu và áp dụng hệ thống để phân loại các sinh vật, vật thể hoặc dữ liệu theo các nhóm có trật tự).

those who practice the science of classification according to a predetermined system.

Ví dụ
Nhà phân loại đã phân loại 200 loài thực vật ở Công viên Trung tâm.The taxonomist classified 200 species of plants in Central Park.
Nhà phân loại không xác định được loài mới nào năm ngoái.The taxonomist did not identify any new species last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh