Bản dịch của từ Teaching development plan trong tiếng Việt

Teaching development plan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teaching development plan(Noun)

tˈitʃɨŋ dɨvˈɛləpmənt plˈæn
tˈitʃɨŋ dɨvˈɛləpmənt plˈæn
01

Một tài liệu phác thảo các chiến lược phát triển nghề nghiệp dành cho nhà giáo.

This document outlines career development strategies for teachers.

一份关于教育工作者专业发展的策略指南。

Ví dụ
02

Một phương pháp có hệ thống để nâng cao kỹ năng giảng dạy theo thời gian.

A structured approach to improving teaching skills over time.

一种逐步提升教学生技能的系统性方法。

Ví dụ
03

Một bản lộ trình cho các giáo viên để nâng cao phương pháp giảng dạy của họ.

A roadmap for teachers to improve their teaching methods.

这是一份帮助教师提升教学方法的路线图。

Ví dụ