Anh - Việt

Bản dịch của từ Teleprompt trong tiếng Việt

teleprompt

Verb

teleprompt (Verb)

/tˈɛləpɹˌɑmpt/
/tˈɛləpɹˌɑmpt/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp lời nói (bản thoại) cho một bài phát biểu, chương trình... bằng máy nhắc chữ (teleprompter) để người nói đọc theo.

To provide words a speech etc using a teleprompter.

Ví dụ
Người phát biểu sẽ cung cấp các điểm quan trọng trong hội nghị.The speaker will teleprompt the important points during the conference.
Họ không cung cấp lời cho mọi bài phát biểu tại cuộc họp cộng đồng.They do not teleprompt every speech at the community meeting.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh