Bản dịch của từ Teleprompter trong tiếng Việt

Teleprompter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teleprompter(Noun)

tˈɛləpɹɑmptəɹ
tˈɛləpɹɑmptɚ
01

Một thiết bị chiếu lời thoại của người nói lên một tấm kính trong suốt đặt trước ống kính máy quay truyền hình, sao cho văn bản chỉ nhìn thấy bởi người nói nhưng không hiện ra trên hình ảnh thu được.

A device used to project a speakers script on to a transparent panel in front of a television camera lens in such a way that the text remains hidden from the camera.

提词器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh