Anh - Việt

Bản dịch của từ Teleprompter trong tiếng Việt

teleprompter

Noun

teleprompter (Noun)

/tˈɛləpɹɑmptəɹ/
/tˈɛləpɹɑmptɚ/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị chiếu lời thoại của người nói lên một tấm kính trong suốt đặt trước ống kính máy quay truyền hình, sao cho văn bản chỉ nhìn thấy bởi người nói nhưng không hiện ra trên hình ảnh thu được.

A device used to project a speakers script on to a transparent panel in front of a television camera lens in such a way that the text remains hidden from the camera.

Ví dụ
Thiết bị teleprompter đã giúp diễn giả tự tin trình bày bài phát biểu.The teleprompter helped the speaker deliver her speech confidently at the event.
Nhiều diễn giả không sử dụng teleprompter trong các buổi gặp gỡ xã hội.Many speakers do not use a teleprompter during social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh