Anh - Việt

Bản dịch của từ Temperamental trong tiếng Việt

temperamental

Adjective

temperamental (Adjective)

/tˌɛmpɚmˈɛntl̩/
/tˌɛmpɹəmˈɛntl̩/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về tính khí hoặc dễ thay đổi về cảm xúc, tính tình của một người (thường nói người hay cáu, thất thường hoặc khó đoán vì tính khí).

Thuộc về tính khí hoặc dễ thay đổi về cảm xúc, tính tình của một người (thường nói người hay cáu, thất thường hoặc khó đoán vì tính khí).

Relating to a persons temperament.

Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng với hành vi khí thế tại các sự kiện xã hội.She was known for her temperamental behavior at social events.
Bản chất khí thế của anh ấy thường gây hiểu lầm trong giao tiếp xã hội.His temperamental nature often caused misunderstandings in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mô tả một người hay thay đổi cảm xúc một cách thất thường, dễ cáu kỉnh hoặc vui buồn vô cớ; khó đoán tâm trạng.

Mô tả một người hay thay đổi cảm xúc một cách thất thường, dễ cáu kỉnh hoặc vui buồn vô cớ; khó đoán tâm trạng.

of a person liable to unreasonable changes of mood.

Ví dụ
Hành vi thất thường của cô ấy thường gây xung đột trong môi trường xã hội.Her temperamental behavior often causes conflicts in social settings.
Đối phó với một cá nhân thất thường có thể là thách thức trong các sự kiện xã hội.Dealing with a temperamental individual can be challenging during social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của temperamental (Adjective)

ADVERB + temperamentalVERB + temperamental
Kết hợp từ của temperamental
Collocation
Ví dụ

rất dễ nổi nóng

extremely temperamental

Hành vi của cô ấy tại bữa tiệc rất thất thường.

Her behavior at the party was extremely temperamental.

hơi khó tính

a little temperamental

Con mèo của cô ấy hơi khó tính với người lạ.

Her cat is a little temperamental around strangers.

rất dễ tức giận

very temperamental

Tâm trạng của cô ấy rất thất thường, thay đổi nhanh chóng suốt cả ngày.

Her mood is very temperamental, changing rapidly throughout the day.

khá kỳ thị

fairly temperamental

Tâm trạng của cô ấy có thể khá dễ thay đổi, ảnh hưởng đến giao tiếp xã hội của cô ấy.

Her mood can be fairly temperamental, affecting her social interactions.

hơi cáu kỉnh

slightly temperamental

Điện thoại của cô ấy có thể hơi dễ tức giận, thường mất sóng.

Her phone can be slightly temperamental, often losing signal.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh