Bản dịch của từ Tempura trong tiếng Việt

Tempura

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tempura(Noun)

tˈɛmpuɹˌɑ
tˈɛmpuɹˌɑ
01

Một món ăn Nhật Bản gồm cá, hải sản hoặc rau củ được nhúng vào bột chiên rồi chiên ngập dầu cho giòn.

A Japanese dish of fish, shellfish, or vegetables, fried in batter.

天妇罗(油炸食物)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ