Anh - Việt

Bản dịch của từ Japanese trong tiếng Việt

japanese

AdjectiveNoun

japanese (Adjective)

/dʒˈæpɐnˌiːz/
/ˈdʒæpəˌniz/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về Nhật Bản, người Nhật, tiếng Nhật hoặc văn hóa Nhật Bản.

Relating to Japan its people language or culture

Ví dụ
Năm 2023, người dùng mạng xã hội Nhật Bản chia sẻ kết quả khảo sát về sự cô đơn.Japanese social media users shared survey results about loneliness in 2023.
Báo cáo đó không mang tính Nhật Bản; nó so sánh thói quen xã hội ở năm quốc gia.The report was not Japanese; it compared social habits across five countries.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

japanese (Noun)

/dʒˈæpɐnˌiːz/
/ˈdʒæpəˌniz/
AI

Nghĩa 01

Người đến từ Nhật Bản; người Nhật nói chung.

A person from Japan Japanese people considered as a group

Ví dụ
Người Nhật ở Tokyo thường tình nguyện tại các trung tâm cộng đồng.Japanese in Tokyo often volunteer at community centers.
Người Nhật không phải là những cư dân duy nhất hỗ trợ người cao tuổi ở Osaka.Japanese are not the only residents supporting Osaka's elderly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ngôn ngữ được sử dụng chủ yếu tại Nhật Bản.

The language spoken in Japan

Ví dụ
Tại Đại học Tokyo, tiếng Nhật giúp sinh viên thảo luận về bình đẳng xã hội.At Tokyo University, Japanese helps students discuss social equality.
Maya không học tiếng Nhật nên bỏ lỡ các cuộc tranh luận xã hội địa phương.Maya does not study Japanese, so she misses local social debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh