Anh - Việt

Bản dịch của từ Tercel trong tiếng Việt

tercel

Noun

tercel (Noun)

/tˈɝsl/
/tˈɝɹsl/
AI

Nghĩa 01

Con đực của chim ưng hoặc chim cáo (đặc biệt là chim cốc hay diều hâu), tức là con chim trưởng thành có giới tính đực trong các loài chim săn mồi như chim ưng peregrine hoặc goshawk.

The male of a hawk especially a peregrine or a goshawk.

Ví dụ
Con tercel bay qua công viên trong sự kiện cộng đồng thứ Bảy tuần trước.The tercel flew over the park during the community event last Saturday.
Không có con tercel nào được nhìn thấy trong chuyến đi bộ tự nhiên cuối tuần trước.There was no tercel spotted during the nature walk last weekend.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh