Bản dịch của từ Peregrine trong tiếng Việt

Peregrine

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peregrine (Noun)

pˈɛɹəgɹɪn
pˈɛɹəgɹin
01

Một loài chim ưng (chim diều) mạnh mẽ, phân bố trên nhiều châu lục, thường làm tổ trên vách đá ven biển và vùng núi; thường được nuôi dùng trong nghề săn bằng chim ưng.

A powerful falcon found on most continents breeding chiefly on mountains and coastal cliffs and much used for falconry.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Peregrine (Adjective)

ˈpɛ.rəˌɡraɪn
ˈpɛ.rəˌɡraɪn
01

(Tính từ) Đến từ nước ngoài; mang tính ngoại quốc, xa lạ hoặc khác với phong tục, văn hóa địa phương.

Coming from another country foreign or outlandish.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh