Bản dịch của từ Terminate trong tiếng Việt

Terminate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Terminate (Verb)

tˈɝmənˌeit
tˈɝɹmənˌeit
01

Kết thúc ở một vị trí hoặc dưới một hình thức nhất định; chấm dứt, có điểm kết thúc xác định

Of a thing have its end at a specified place or of a specified form.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kết thúc, chấm dứt một việc, quá trình hoặc mối quan hệ; làm cho cái gì đó không tiếp tục nữa.

Bring to an end.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ