Bản dịch của từ Territorial reorganization trong tiếng Việt
Territorial reorganization
Noun [U/C]

Territorial reorganization(Noun)
tˌɛrɪtˈɔːrɪəl rɪˌɔːɡɐnaɪzˈeɪʃən
ˌtɛrɪˈtɔriəɫ ˌriɔrɡənɪˈzeɪʃən
01
Việc phân chia một khu vực thành các vùng cụ thể nhằm mục đích hành chính hoặc tổ chức
Dividing an area into specific territories for management or organizational purposes.
将一个地区划分为具体的领土,用于管理或组织的目的
Ví dụ
02
Việc tổ chức lại cơ cấu hành chính của một khu vực cụ thể
A reorganization of the administrative structure of a specific area
对某一特定区域的行政机构进行重组
Ví dụ
03
Quá trình thay đổi ranh giới hoặc quản lý của các khu vực
The process of changing the borders or governance of territories
领土边界或行政区划变更的过程
Ví dụ
